Hồ sơĐăng tuyển

Bản đồ lương nhân viên kho theo tỉnh

Màu càng đậm, lương phổ biến (trung vị, triệu/tháng) càng cao. Tính từ 1.023 tin ghi lương theo tháng trong 365 ngày qua, cập nhật 28/10/2026. Tỉnh màu xám: chưa đủ 5 tin.

34 tỉnh mới63 tỉnh cũ
Tất cả ngànhCông nhânBán hàngPhục vụNhân viên khoTạp vụ / Vệ sinhBảo vệCơ khí / HànPhụ bếpGiao hàng / ShipperBốc xếpMay mặcPart-time / Thời vụPha chếXây dựng / Phụ hồTài xếSpa / Làm đẹpLễ tânThu ngânBuồng phòngĐiện / Nước / Điện lạnhĐầu bếpGiúp việcChăm sóc người già / trẻ
An Giang: chưa đủ dữ liệuBà Rịa - Vũng Tàu: 11–18 triệu/tháng · 5 tinBắc Giang: chưa đủ dữ liệuBắc Kạn: chưa đủ dữ liệuBạc Liêu: chưa đủ dữ liệuBắc Ninh: 9–12 triệu/tháng · 14 tinBến Tre: chưa đủ dữ liệuBình Định: chưa đủ dữ liệuBình Dương: 8.4–10 triệu/tháng · 110 tinBình Phước: chưa đủ dữ liệuBình Thuận: chưa đủ dữ liệuCà Mau: chưa đủ dữ liệuCần Thơ: chưa đủ dữ liệuCao Bằng: chưa đủ dữ liệuĐắk Lắk: chưa đủ dữ liệuĐắk Nông: chưa đủ dữ liệuĐiện Biên: chưa đủ dữ liệuĐồng Nai: 8–10 triệu/tháng · 28 tinĐồng Tháp: chưa đủ dữ liệuGia Lai: chưa đủ dữ liệuHà Giang: chưa đủ dữ liệuHà Nam: chưa đủ dữ liệuHà Nội: 9–11 triệu/tháng · 291 tinHà Tĩnh: chưa đủ dữ liệuHải Dương: chưa đủ dữ liệuHải Phòng: 10–11 triệu/tháng · 14 tinHậu Giang: chưa đủ dữ liệuHòa Bình: chưa đủ dữ liệuHưng Yên: 10–14 triệu/tháng · 43 tinKiên Giang: chưa đủ dữ liệuKon Tum: chưa đủ dữ liệuLai Châu: chưa đủ dữ liệuLâm Đồng: chưa đủ dữ liệuLạng Sơn: chưa đủ dữ liệuLào Cai: chưa đủ dữ liệuLong An: 10–12 triệu/tháng · 14 tinNam Định: chưa đủ dữ liệuNghệ An: chưa đủ dữ liệuNinh Bình: chưa đủ dữ liệuNinh Thuận: chưa đủ dữ liệuPhú Thọ: chưa đủ dữ liệuPhú Yên: chưa đủ dữ liệuQuảng Bình: chưa đủ dữ liệuQuảng Nam: chưa đủ dữ liệuQuảng Ngãi: chưa đủ dữ liệuQuảng Ninh: chưa đủ dữ liệuQuảng Trị: chưa đủ dữ liệuSóc Trăng: chưa đủ dữ liệuSơn La: chưa đủ dữ liệuTây Ninh: chưa đủ dữ liệuThái Bình: chưa đủ dữ liệuThái Nguyên: chưa đủ dữ liệuThanh Hóa: chưa đủ dữ liệuThừa Thiên Huế: chưa đủ dữ liệuTiền Giang: chưa đủ dữ liệuTP.HCM: 8.3–10 triệu/tháng · 461 tinTrà Vinh: chưa đủ dữ liệuTuyên Quang: chưa đủ dữ liệuVĩnh Long: chưa đủ dữ liệuVĩnh Phúc: chưa đủ dữ liệuYên Bái: chưa đủ dữ liệuĐà Nẵng: 8–11 triệu/tháng · 37 tinĐà Nẵng: 8–11 triệu/tháng · 37 tinKhánh Hòa: chưa đủ dữ liệuKhánh Hòa: chưa đủ dữ liệuQĐ. Hoàng Sa(Đà Nẵng)QĐ. Trường Sa(Khánh Hòa)
914.5 triệu chưa đủ dữ liệu

Xếp hạng 63 tỉnh cũ theo lương nhân viên kho

#Tỉnh/thànhLương phổ biến (triệu/tháng)Số tin
1Bà Rịa - Vũng Tàu11–185
2Hưng Yên10–1443
3Long An10–1214
4Bắc Ninh9–1214
5Hải Phòng10–1114
6Hà Nội9–11291
7Đà Nẵng8–1137
8Bình Dương8.4–10110
9TP.HCM8.3–10461
10Đồng Nai8–1028

Số liệu gốc ghi theo tỉnh cũ; chế độ 34 tỉnh mới cộng dồn theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Ranh giới: 34 tỉnh mới từ vietnamese-provinces-database (gốc sapnhap.bando.com.vn), 63 tỉnh cũ từ GISData; đã rút gọn để hiển thị, không dùng làm bản đồ địa giới chính thức. Xem thêm bảng lương theo ngành.