Bảng lương việc làm phổ thông 28/10/2026
🗺️ Bản đồ lươngMức lương phổ biến (trung vị) tính từ 11.251 tin tuyển dụng có ghi lương (8.093 tin theo tháng, 3.158 tin theo ngày/giờ) trong 365 ngày qua. Chỉ hiển thị nhóm có từ 5 tin. Cập nhật hằng ngày. Đây là mức người tuyển đăng, chưa gồm tip/phụ cấp.
Bảng Việc đã đọc 37.161 tin tuyển dụng; chỉ tin tuyển dụng thật và ghi rõ lương mới được dùng để tính các bảng này.
Lương theo ngành
Lương theo tháng, theo tỉnh
| Vị trí | Tỉnh/thành | Lương phổ biến (triệu/tháng) | Thấp nhất | Cao nhất | Số tin |
|---|---|---|---|---|---|
| Bán hàng | TP.HCM | 8–9.8 | 1.5 | 100 | 765 |
| Nhân viên kho | TP.HCM | 8.3–10 | 3.5 | 20 | 461 |
| Công nhân | Hà Nội | 8–12 | 3.1 | 30 | 396 |
| Công nhân | TP.HCM | 8.5–12 | 4.5 | 25 | 379 |
| Phục vụ | Hà Nội | 7.5–10 | 2.5 | 30 | 341 |
| Bán hàng | Hà Nội | 8–10 | 2 | 50 | 336 |
| Phục vụ | TP.HCM | 7–9 | 1.5 | 60 | 322 |
| Nhân viên kho | Hà Nội | 9–11 | 3.5 | 20 | 291 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | TP.HCM | 8–8.3 | 3.5 | 14 | 281 |
| Bán hàng | Bình Dương | 8–10 | 3 | 30 | 273 |
| Công nhân | Bình Dương | 9–13 | 2.6 | 30 | 219 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Hà Nội | 7.5–8 | 2 | 16 | 206 |
| Công nhân | Hưng Yên | 10–14.1 | 5.6 | 30 | 168 |
| Bảo vệ | Hà Nội | 8–9.3 | 3 | 18 | 163 |
| Bảo vệ | TP.HCM | 8–10 | 2.5 | 17 | 157 |
| Bán hàng | Đồng Nai | 8–11.6 | 4 | 30 | 154 |
| Công nhân | Đà Nẵng | 8–12 | 1.5 | 18 | 144 |
| Công nhân | Hải Phòng | 10–15 | 5.6 | 35 | 142 |
| Giao hàng / Shipper | Hà Nội | 11–15 | 6 | 50 | 140 |
| Bán hàng | Đà Nẵng | 8–9 | 3 | 50 | 137 |
| Cơ khí / Hàn | Hà Nội | 9–15 | 6 | 30 | 129 |
| Công nhân | Bắc Ninh | 9–13 | 5 | 30 | 113 |
| Nhân viên kho | Bình Dương | 8.4–10 | 3 | 16 | 110 |
| Phụ bếp | TP.HCM | 8–9.2 | 3.5 | 17 | 102 |
| Việc phổ thông khác | Hà Nội | 9–13 | 4 | 25 | 90 |
| Bốc xếp | Hà Nội | 11–14 | 5 | 30 | 82 |
| Phụ bếp | Hà Nội | 8–10 | 4.5 | 22 | 77 |
| Giao hàng / Shipper | TP.HCM | 10–12 | 4 | 25 | 66 |
| Việc phổ thông khác | TP.HCM | 8.5–12 | 4 | 40 | 60 |
| Cơ khí / Hàn | TP.HCM | 9–13 | 5 | 30 | 60 |
| Công nhân | Đồng Nai | 9.6–12 | 1.5 | 41 | 50 |
| Phục vụ | Đà Nẵng | 7–9 | 3.5 | 20 | 50 |
| May mặc | TP.HCM | 8–12 | 6 | 20 | 48 |
| Bán hàng | Cần Thơ | 8–9.8 | 4 | 35 | 44 |
| Nhân viên kho | Hưng Yên | 10–14 | 6.5 | 18 | 43 |
| Phục vụ | Hải Phòng | 7–9 | 3 | 20 | 42 |
| Nhân viên kho | Đà Nẵng | 8–11 | 6 | 18 | 37 |
| Bảo vệ | Bình Dương | 8–8.4 | 6 | 12.5 | 36 |
| Công nhân | Long An | 8–12 | 5.7 | 16 | 34 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Bình Dương | 8 | 4.5 | 14 | 34 |
| Phục vụ | Bình Dương | 7–9 | 3.5 | 30 | 33 |
| Bốc xếp | TP.HCM | 10–11 | 7 | 16 | 30 |
| Nhân viên kho | Đồng Nai | 8–10 | 5 | 15 | 28 |
| Thu ngân | Hà Nội | 8–9 | 6 | 25 | 24 |
| Phục vụ | Đồng Nai | 7–7.5 | 4 | 15 | 24 |
| Tài xế | TP.HCM | 10–13 | 6 | 45 | 23 |
| Lễ tân | Hà Nội | 9–10 | 5 | 30 | 22 |
| Thu ngân | TP.HCM | 8–10 | 6.5 | 13 | 22 |
| Bảo vệ | Đồng Nai | 7.5–9 | 6.5 | 25 | 22 |
| Công nhân | BR-VT | 10–15 | 5.3 | 30 | 22 |
| Spa / Làm đẹp | Hà Nội | 12–13 | 5 | 30 | 22 |
| Bán hàng | Hưng Yên | 9–15 | 6 | 100 | 22 |
| May mặc | Hà Nội | 9–12 | 6 | 25 | 21 |
| Giao hàng / Shipper | Bình Dương | 11.5–15 | 7 | 30 | 21 |
| Đầu bếp | TP.HCM | 10–13 | 7 | 30 | 20 |
| Tài xế | Hà Nội | 12–15 | 7 | 30 | 20 |
| Bán hàng | Hải Phòng | 6.5–9 | 3 | 20 | 20 |
| Buồng phòng | Hà Nội | 8–10 | 6 | 12 | 20 |
| Bán hàng | Bắc Ninh | 10–16 | 8 | 30 | 20 |
| Pha chế | TP.HCM | 7–8 | 3 | 15 | 19 |
| Cơ khí / Hàn | Bình Dương | 9.3–14 | 6 | 20 | 19 |
| Bán hàng | Long An | 7.8–9 | 3.4 | 19 | 17 |
| Xây dựng / Phụ hồ | Hà Nội | 14–18 | 6.8 | 50 | 17 |
| Công nhân | Bắc Giang | 9.5–14 | 5.7 | 18 | 16 |
| Điện / Nước / Điện lạnh | Hà Nội | 12–16 | 8 | 20 | 15 |
| Công nhân | Vĩnh Phúc | 8–10 | 5 | 16 | 14 |
| Nhân viên kho | Bắc Ninh | 9–12 | 8 | 17 | 14 |
| Nhân viên kho | Hải Phòng | 10–11 | 5.5 | 19 | 14 |
| Nhân viên kho | Long An | 10–12 | 3.8 | 18 | 14 |
| Phục vụ | Bắc Ninh | 7.5–10 | 7 | 22 | 13 |
| Giao hàng / Shipper | Đà Nẵng | 8–12 | 6.5 | 20 | 13 |
| Cơ khí / Hàn | Hải Phòng | 10–16 | 7 | 35 | 13 |
| Đầu bếp | Hà Nội | 9–14 | 7 | 18 | 13 |
| Bảo vệ | Đà Nẵng | 7–8 | 4 | 14 | 12 |
| Cơ khí / Hàn | Đà Nẵng | 9–15 | 7 | 25 | 12 |
| Giúp việc | Hà Nội | 10 | 9 | 15 | 12 |
| Chăm sóc người già / trẻ | Hà Nội | 10–12 | 7 | 20 | 12 |
| Xây dựng / Phụ hồ | TP.HCM | 14–20 | 7 | 41 | 12 |
| Spa / Làm đẹp | TP.HCM | 20–25 | 5 | 60 | 11 |
| Part-time / Thời vụ | Hà Nội | 2.5–4 | 1 | 14 | 11 |
| Giúp việc | TP.HCM | 9 | 5 | 12 | 11 |
| Spa / Làm đẹp | Bình Dương | 10–15 | 3 | 40 | 10 |
| Buồng phòng | TP.HCM | 8 | 4 | 12 | 10 |
| Bảo vệ | Bắc Ninh | 8.1–9 | 7.8 | 18 | 10 |
| Giao hàng / Shipper | Đồng Nai | 8–11 | 4.5 | 25 | 10 |
| Phục vụ | Hưng Yên | 8–11 | 7 | 15 | 10 |
| Việc phổ thông khác | Bình Dương | 10–13 | 7 | 20 | 9 |
| Phục vụ | Cần Thơ | 5.5–6.5 | 4.2 | 10 | 9 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Đà Nẵng | 7.8–9.5 | 6 | 10.5 | 9 |
| Việc phổ thông khác | Đà Nẵng | 9–11 | 6 | 15 | 9 |
| May mặc | Hưng Yên | 8–16 | 8 | 17 | 9 |
| Lễ tân | TP.HCM | 8–9 | 5 | 15 | 9 |
| Việc phổ thông khác | Hưng Yên | 8–12 | 5 | 30 | 9 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Hải Phòng | 7.5 | 6 | 10 | 9 |
| Giao hàng / Shipper | Cần Thơ | 8–9 | 7 | 20 | 9 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Đồng Nai | 7.5–8 | 4.8 | 10 | 8 |
| Xây dựng / Phụ hồ | Hải Phòng | 14–41 | 12 | 47 | 8 |
| Công nhân | Hải Dương | 11–15.2 | 5.8 | 18 | 8 |
| Phụ bếp | Cần Thơ | 6–7 | 3.5 | 8.6 | 8 |
| Giao hàng / Shipper | Hải Phòng | 12–20 | 6.1 | 30 | 8 |
| Chăm sóc người già / trẻ | TP.HCM | 10–11 | 7 | 18 | 8 |
| May mặc | Bình Dương | 11.5–15 | 8 | 18 | 8 |
| Phụ bếp | Hải Phòng | 9–12 | 4.3 | 13 | 8 |
| Bốc xếp | Bình Dương | 9.3–10 | 8 | 18 | 7 |
| Bảo vệ | Cần Thơ | 5.5–6.5 | 5.5 | 10 | 7 |
| Việc phổ thông khác | Đồng Nai | 8–11 | 7 | 30 | 7 |
| Điện / Nước / Điện lạnh | TP.HCM | 10–15 | 7 | 20 | 7 |
| Xây dựng / Phụ hồ | Bình Dương | 9–10 | 9 | 18 | 7 |
| Cơ khí / Hàn | Đồng Nai | 11–15 | 6 | 30 | 7 |
| May mặc | Hải Phòng | 10–16 | 9 | 22 | 7 |
| Tài xế | Hưng Yên | 12–16 | 7 | 30 | 7 |
| Bảo vệ | Hải Phòng | 7–11 | 4 | 15 | 7 |
| Part-time / Thời vụ | TP.HCM | 15–30 | 10 | 40 | 6 |
| Phụ bếp | Bình Dương | 7–9.5 | 6.7 | 13 | 6 |
| Công nhân | Cần Thơ | 8–11 | 6 | 11 | 6 |
| Công nhân | Thái Nguyên | 7.5 | 6 | 13 | 6 |
| Tài xế | Bình Dương | 14–17 | 9 | 20 | 6 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Cần Thơ | 5 | 4 | 8 | 6 |
| Cơ khí / Hàn | Hưng Yên | 16–20 | 10.4 | 32 | 6 |
| Bảo vệ | Hưng Yên | 8.5 | 6.5 | 9 | 6 |
| May mặc | Đà Nẵng | 7–10 | 5 | 15 | 6 |
| Lễ tân | Cần Thơ | 6 | 5 | 7 | 6 |
| Công nhân | Quảng Nam | 8–14 | 7 | 18 | 6 |
| Việc phổ thông khác | Bắc Ninh | 13–15 | 10 | 15 | 6 |
| Việc phổ thông khác | Hải Phòng | 9–15 | 9 | 35 | 5 |
| Spa / Làm đẹp | Đồng Nai | 10–15 | 7 | 25 | 5 |
| May mặc | Đồng Nai | 7.5–9 | 3 | 15 | 5 |
| Phụ bếp | Đà Nẵng | 6–6.5 | 5 | 11 | 5 |
| Việc phổ thông khác | Cần Thơ | 7–9 | 5 | 60 | 5 |
| Spa / Làm đẹp | Cần Thơ | 6–15 | 2 | 15 | 5 |
| Công nhân | Tây Ninh | 8–12 | 7.5 | 15 | 5 |
| Bảo vệ | BR-VT | 8–12 | 7.5 | 15 | 5 |
| Nhân viên kho | BR-VT | 11–18 | 8 | 18 | 5 |
Lương theo giờ, theo ngày (toàn quốc)
Việc part-time, thời vụ, làm theo ngày thường ghi lương theo giờ hoặc theo ngày.
| Vị trí | Tính theo | Lương phổ biến | Thấp nhất | Cao nhất | Số tin |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nhân | Ngày | 350k–430k/ngày | 100k | 1.3tr | 799 |
| Phục vụ | Giờ | 25k–28k/giờ | 15k | 150k | 772 |
| Bán hàng | Giờ | 25k–26k/giờ | 15k | 140k | 389 |
| Nhân viên kho | Ngày | 300k–380k/ngày | 120k | 695k | 177 |
| Cơ khí / Hàn | Ngày | 500k–680k/ngày | 210k | 1.5tr | 104 |
| Part-time / Thời vụ | Giờ | 28k–30k/giờ | 15k | 150k | 87 |
| Phụ bếp | Giờ | 27k–30k/giờ | 19k | 9tr | 84 |
| Pha chế | Giờ | 23k–25k/giờ | 17k | 40k | 78 |
| Nhân viên kho | Giờ | 30k/giờ | 20k | 13tr | 67 |
| Phục vụ | Ngày | 190k–395k/ngày | 120k | 1.1tr | 47 |
| Công nhân | Giờ | 30k–40k/giờ | 11k | 60k | 47 |
| Xây dựng / Phụ hồ | Ngày | 450k–550k/ngày | 300k | 1tr | 46 |
| Bốc xếp | Ngày | 460k–800k/ngày | 150k | 1tr | 45 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Giờ | 35k/giờ | 16k | 110k | 44 |
| Tạp vụ / Vệ sinh | Ngày | 300k/ngày | 150k | 600k | 38 |
| Bán hàng | Ngày | 300k–340k/ngày | 100k | 3tr | 34 |
| May mặc | Ngày | 350k–360k/ngày | 230k | 880k | 33 |
| Bảo vệ | Giờ | 25k–27k/giờ | 18k | 35k | 27 |
| Giao hàng / Shipper | Ngày | 400k–600k/ngày | 150k | 1.2tr | 21 |
| Phụ bếp | Ngày | 320k/ngày | 200k | 530k | 16 |
| Part-time / Thời vụ | Ngày | 250k–280k/ngày | 100k | 453k | 15 |
| Lễ tân | Giờ | 26k–28k/giờ | 20k | 50k | 15 |
| Bảo vệ | Ngày | 300k/ngày | 250k | 644k | 12 |
| Giao hàng / Shipper | Giờ | 30k/giờ | 15k | 180k | 10 |
| Điện / Nước / Điện lạnh | Ngày | 530k–750k/ngày | 300k | 900k | 9 |
| Giúp việc | Giờ | 70k–100k/giờ | 60k | 120k | 7 |
| Thu ngân | Giờ | 25k–30k/giờ | 17k | 35k | 7 |
| Bốc xếp | Giờ | 50k/giờ | 40k | 50k | 5 |
Cách tính
Với mỗi tin, AI trích khoảng lương thấp–cao mà người tuyển ghi. "Lương phổ biến" là trung vị của mức thấp và trung vị của mức cao trong nhóm. Lương tháng, ngày, giờ được tính riêng; tin ghi lương theo ca (ca dài ngắn khác nhau) và tin "thoả thuận" không tính. Bỏ các con số bất thường do trích sai. Dữ liệu thô: /luong.json.
