Hồ sơĐăng tuyển

Bản đồ lương việc làm phổ thông theo tỉnh

Màu càng đậm, lương phổ biến (trung vị, triệu/tháng) càng cao. Tính từ 8.093 tin ghi lương theo tháng trong 365 ngày qua, cập nhật 28/10/2026. Tỉnh màu xám: chưa đủ 5 tin.

34 tỉnh mới63 tỉnh cũ
Tất cả ngànhCông nhânBán hàngPhục vụNhân viên khoTạp vụ / Vệ sinhBảo vệCơ khí / HànPhụ bếpGiao hàng / ShipperBốc xếpMay mặcPart-time / Thời vụPha chếXây dựng / Phụ hồTài xếSpa / Làm đẹpLễ tânThu ngânBuồng phòngĐiện / Nước / Điện lạnhĐầu bếpGiúp việcChăm sóc người già / trẻ
Hà Nội: 8–10.5 triệu/tháng · 2464 tinCao Bằng: chưa đủ dữ liệuTuyên Quang: chưa đủ dữ liệuĐiện Biên: chưa đủ dữ liệuLai Châu: chưa đủ dữ liệuSơn La: chưa đủ dữ liệuLào Cai: chưa đủ dữ liệuThái Nguyên: 7.5 triệu/tháng · 7 tinLạng Sơn: chưa đủ dữ liệuQuảng Ninh: chưa đủ dữ liệuBắc Ninh: 9–12 triệu/tháng · 226 tinPhú Thọ: 8–10 triệu/tháng · 17 tinHải Phòng: 9.5–13 triệu/tháng · 315 tinHưng Yên: 9.5–14 triệu/tháng · 289 tinNinh Bình: chưa đủ dữ liệuThanh Hóa: chưa đủ dữ liệuNghệ An: 10–12 triệu/tháng · 7 tinHà Tĩnh: chưa đủ dữ liệuQuảng Trị: chưa đủ dữ liệuHuế: chưa đủ dữ liệuĐà Nẵng: 8–10 triệu/tháng · 471 tinQuảng Ngãi: chưa đủ dữ liệuGia Lai: chưa đủ dữ liệuKhánh Hòa: chưa đủ dữ liệuĐắk Lắk: chưa đủ dữ liệuLâm Đồng: chưa đủ dữ liệuĐồng Nai: 8–10 triệu/tháng · 338 tinTP.HCM: 8–10 triệu/tháng · 3749 tinTây Ninh: 8–12 triệu/tháng · 97 tinĐồng Tháp: chưa đủ dữ liệuVĩnh Long: chưa đủ dữ liệuAn Giang: chưa đủ dữ liệuCần Thơ: 7–8 triệu/tháng · 113 tinCà Mau: chưa đủ dữ liệuQuần đảo Hoàng Sa · Đà Nẵng: 8–10 triệu/tháng · 471 tinQuần đảo Trường Sa · Khánh Hòa: chưa đủ dữ liệuQĐ. Hoàng Sa(Đà Nẵng)QĐ. Trường Sa(Khánh Hòa)
7.511.8 triệu chưa đủ dữ liệu

Xếp hạng 34 tỉnh mới theo lương

#Tỉnh/thànhLương phổ biến (triệu/tháng)Số tin
1Hưng Yên
gồm cả Thái Bình
9.5–14289
2Hải Phòng
gồm cả Hải Dương
9.5–13315
3Nghệ An10–127
4Bắc Ninh
gồm cả Bắc Giang
9–12226
5Tây Ninh
gồm cả Long An
8–1297
6Hà Nội8–10.52.464
7TP.HCM
gồm cả Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu
8–103.749
8Đà Nẵng
gồm cả Quảng Nam
8–10471
9Đồng Nai
gồm cả Bình Phước
8–10338
10Phú Thọ
gồm cả Vĩnh Phúc, Hòa Bình
8–1017
11Cần Thơ
gồm cả Sóc Trăng, Hậu Giang
7–8113
12Thái Nguyên
gồm cả Bắc Kạn
7.57

Số liệu gốc ghi theo tỉnh cũ; chế độ 34 tỉnh mới cộng dồn theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Ranh giới: 34 tỉnh mới từ vietnamese-provinces-database (gốc sapnhap.bando.com.vn), 63 tỉnh cũ từ GISData; đã rút gọn để hiển thị, không dùng làm bản đồ địa giới chính thức. Xem thêm bảng lương theo ngành.