Bản đồ lương bán hàng theo tỉnh
Màu càng đậm, lương phổ biến (trung vị, triệu/tháng) càng cao. Tính từ 1.800 tin ghi lương theo tháng trong 365 ngày qua, cập nhật 28/10/2026. Tỉnh màu xám: chưa đủ 5 tin.
Tất cả ngànhCông nhânBán hàngPhục vụNhân viên khoTạp vụ / Vệ sinhBảo vệCơ khí / HànPhụ bếpGiao hàng / ShipperBốc xếpMay mặcPart-time / Thời vụPha chếXây dựng / Phụ hồTài xếSpa / Làm đẹpLễ tânThu ngânBuồng phòngĐiện / Nước / Điện lạnhĐầu bếpGiúp việcChăm sóc người già / trẻ
7.813 triệu chưa đủ dữ liệu
Xếp hạng 34 tỉnh mới theo lương bán hàng
| # | Tỉnh/thành | Lương phổ biến (triệu/tháng) | Số tin |
|---|---|---|---|
| 1 | Bắc Ninh gồm cả Bắc Giang | 10–16 | 20 |
| 2 | Hưng Yên gồm cả Thái Bình | 9–15 | 22 |
| 3 | Đồng Nai gồm cả Bình Phước | 8–11.6 | 154 |
| 4 | TP.HCM gồm cả Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu | 8–10 | 1.042 |
| 5 | Hà Nội | 8–10 | 336 |
| 6 | Cần Thơ gồm cả Sóc Trăng, Hậu Giang | 8–9.8 | 44 |
| 7 | Đà Nẵng gồm cả Quảng Nam | 8–9 | 140 |
| 8 | Tây Ninh gồm cả Long An | 8–9 | 20 |
| 9 | Hải Phòng gồm cả Hải Dương | 6.5–9 | 20 |
Số liệu gốc ghi theo tỉnh cũ; chế độ 34 tỉnh mới cộng dồn theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Ranh giới: 34 tỉnh mới từ vietnamese-provinces-database (gốc sapnhap.bando.com.vn), 63 tỉnh cũ từ GISData; đã rút gọn để hiển thị, không dùng làm bản đồ địa giới chính thức. Xem thêm bảng lương theo ngành.
