Bản đồ lương công nhân theo tỉnh
Màu càng đậm, lương phổ biến (trung vị, triệu/tháng) càng cao. Tính từ 1.730 tin ghi lương theo tháng trong 365 ngày qua, cập nhật 28/10/2026. Tỉnh màu xám: chưa đủ 5 tin.
Tất cả ngànhCông nhânBán hàngPhục vụNhân viên khoTạp vụ / Vệ sinhBảo vệCơ khí / HànPhụ bếpGiao hàng / ShipperBốc xếpMay mặcPart-time / Thời vụPha chếXây dựng / Phụ hồTài xếSpa / Làm đẹpLễ tânThu ngânBuồng phòngĐiện / Nước / Điện lạnhĐầu bếpGiúp việcChăm sóc người già / trẻ
7.512.5 triệu chưa đủ dữ liệu
Xếp hạng 34 tỉnh mới theo lương công nhân
| # | Tỉnh/thành | Lương phổ biến (triệu/tháng) | Số tin |
|---|---|---|---|
| 1 | Hải Phòng gồm cả Hải Dương | 10–15 | 150 |
| 2 | Hưng Yên gồm cả Thái Bình | 10–14.1 | 168 |
| 3 | Bắc Ninh gồm cả Bắc Giang | 9–13 | 129 |
| 4 | Đồng Nai gồm cả Bình Phước | 9.6–12 | 50 |
| 5 | TP.HCM gồm cả Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu | 9–12 | 620 |
| 6 | Hà Nội | 8–12 | 396 |
| 7 | Đà Nẵng gồm cả Quảng Nam | 8–12 | 150 |
| 8 | Tây Ninh gồm cả Long An | 8–12 | 39 |
| 9 | Cần Thơ gồm cả Sóc Trăng, Hậu Giang | 8–11 | 6 |
| 10 | Phú Thọ gồm cả Vĩnh Phúc, Hòa Bình | 8–10 | 14 |
| 11 | Thái Nguyên gồm cả Bắc Kạn | 7.5 | 6 |
Số liệu gốc ghi theo tỉnh cũ; chế độ 34 tỉnh mới cộng dồn theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Ranh giới: 34 tỉnh mới từ vietnamese-provinces-database (gốc sapnhap.bando.com.vn), 63 tỉnh cũ từ GISData; đã rút gọn để hiển thị, không dùng làm bản đồ địa giới chính thức. Xem thêm bảng lương theo ngành.
