Hồ sơĐăng tuyển

Bản đồ lương phục vụ theo tỉnh

Màu càng đậm, lương phổ biến (trung vị, triệu/tháng) càng cao. Tính từ 854 tin ghi lương theo tháng trong 365 ngày qua, cập nhật 28/10/2026. Tỉnh màu xám: chưa đủ 5 tin.

34 tỉnh mới63 tỉnh cũ
Tất cả ngànhCông nhânBán hàngPhục vụNhân viên khoTạp vụ / Vệ sinhBảo vệCơ khí / HànPhụ bếpGiao hàng / ShipperBốc xếpMay mặcPart-time / Thời vụPha chếXây dựng / Phụ hồTài xếSpa / Làm đẹpLễ tânThu ngânBuồng phòngĐiện / Nước / Điện lạnhĐầu bếpGiúp việcChăm sóc người già / trẻ
An Giang: chưa đủ dữ liệuBà Rịa - Vũng Tàu: chưa đủ dữ liệuBắc Giang: chưa đủ dữ liệuBắc Kạn: chưa đủ dữ liệuBạc Liêu: chưa đủ dữ liệuBắc Ninh: 7.5–10 triệu/tháng · 13 tinBến Tre: chưa đủ dữ liệuBình Định: chưa đủ dữ liệuBình Dương: 7–9 triệu/tháng · 33 tinBình Phước: chưa đủ dữ liệuBình Thuận: chưa đủ dữ liệuCà Mau: chưa đủ dữ liệuCần Thơ: 5.5–6.5 triệu/tháng · 9 tinCao Bằng: chưa đủ dữ liệuĐắk Lắk: chưa đủ dữ liệuĐắk Nông: chưa đủ dữ liệuĐiện Biên: chưa đủ dữ liệuĐồng Nai: 7–7.5 triệu/tháng · 24 tinĐồng Tháp: chưa đủ dữ liệuGia Lai: chưa đủ dữ liệuHà Giang: chưa đủ dữ liệuHà Nam: chưa đủ dữ liệuHà Nội: 7.5–10 triệu/tháng · 341 tinHà Tĩnh: chưa đủ dữ liệuHải Dương: chưa đủ dữ liệuHải Phòng: 7–9 triệu/tháng · 42 tinHậu Giang: chưa đủ dữ liệuHòa Bình: chưa đủ dữ liệuHưng Yên: 8–11 triệu/tháng · 10 tinKiên Giang: chưa đủ dữ liệuKon Tum: chưa đủ dữ liệuLai Châu: chưa đủ dữ liệuLâm Đồng: chưa đủ dữ liệuLạng Sơn: chưa đủ dữ liệuLào Cai: chưa đủ dữ liệuLong An: chưa đủ dữ liệuNam Định: chưa đủ dữ liệuNghệ An: chưa đủ dữ liệuNinh Bình: chưa đủ dữ liệuNinh Thuận: chưa đủ dữ liệuPhú Thọ: chưa đủ dữ liệuPhú Yên: chưa đủ dữ liệuQuảng Bình: chưa đủ dữ liệuQuảng Nam: chưa đủ dữ liệuQuảng Ngãi: chưa đủ dữ liệuQuảng Ninh: chưa đủ dữ liệuQuảng Trị: chưa đủ dữ liệuSóc Trăng: chưa đủ dữ liệuSơn La: chưa đủ dữ liệuTây Ninh: chưa đủ dữ liệuThái Bình: chưa đủ dữ liệuThái Nguyên: chưa đủ dữ liệuThanh Hóa: chưa đủ dữ liệuThừa Thiên Huế: chưa đủ dữ liệuTiền Giang: chưa đủ dữ liệuTP.HCM: 7–9 triệu/tháng · 322 tinTrà Vinh: chưa đủ dữ liệuTuyên Quang: chưa đủ dữ liệuVĩnh Long: chưa đủ dữ liệuVĩnh Phúc: chưa đủ dữ liệuYên Bái: chưa đủ dữ liệuĐà Nẵng: 7–9 triệu/tháng · 50 tinĐà Nẵng: 7–9 triệu/tháng · 50 tinKhánh Hòa: chưa đủ dữ liệuKhánh Hòa: chưa đủ dữ liệuQĐ. Hoàng Sa(Đà Nẵng)QĐ. Trường Sa(Khánh Hòa)
69.5 triệu chưa đủ dữ liệu

Xếp hạng 63 tỉnh cũ theo lương phục vụ

#Tỉnh/thànhLương phổ biến (triệu/tháng)Số tin
1Hưng Yên8–1110
2Hà Nội7.5–10341
3Bắc Ninh7.5–1013
4TP.HCM7–9322
5Đà Nẵng7–950
6Hải Phòng7–942
7Bình Dương7–933
8Đồng Nai7–7.524
9Cần Thơ5.5–6.59

Số liệu gốc ghi theo tỉnh cũ; chế độ 34 tỉnh mới cộng dồn theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Ranh giới: 34 tỉnh mới từ vietnamese-provinces-database (gốc sapnhap.bando.com.vn), 63 tỉnh cũ từ GISData; đã rút gọn để hiển thị, không dùng làm bản đồ địa giới chính thức. Xem thêm bảng lương theo ngành.