Hồ sơĐăng tuyển

Bản đồ lương công nhân theo tỉnh

Màu càng đậm, lương phổ biến (trung vị, triệu/tháng) càng cao. Tính từ 1.730 tin ghi lương theo tháng trong 365 ngày qua, cập nhật 28/10/2026. Tỉnh màu xám: chưa đủ 5 tin.

34 tỉnh mới63 tỉnh cũ
Tất cả ngànhCông nhânBán hàngPhục vụNhân viên khoTạp vụ / Vệ sinhBảo vệCơ khí / HànPhụ bếpGiao hàng / ShipperBốc xếpMay mặcPart-time / Thời vụPha chếXây dựng / Phụ hồTài xếSpa / Làm đẹpLễ tânThu ngânBuồng phòngĐiện / Nước / Điện lạnhĐầu bếpGiúp việcChăm sóc người già / trẻ
An Giang: chưa đủ dữ liệuBà Rịa - Vũng Tàu: 10–15 triệu/tháng · 22 tinBắc Giang: 9.5–14 triệu/tháng · 16 tinBắc Kạn: chưa đủ dữ liệuBạc Liêu: chưa đủ dữ liệuBắc Ninh: 9–13 triệu/tháng · 113 tinBến Tre: chưa đủ dữ liệuBình Định: chưa đủ dữ liệuBình Dương: 9–13 triệu/tháng · 219 tinBình Phước: chưa đủ dữ liệuBình Thuận: chưa đủ dữ liệuCà Mau: chưa đủ dữ liệuCần Thơ: 8–11 triệu/tháng · 6 tinCao Bằng: chưa đủ dữ liệuĐắk Lắk: chưa đủ dữ liệuĐắk Nông: chưa đủ dữ liệuĐiện Biên: chưa đủ dữ liệuĐồng Nai: 9.6–12 triệu/tháng · 50 tinĐồng Tháp: chưa đủ dữ liệuGia Lai: chưa đủ dữ liệuHà Giang: chưa đủ dữ liệuHà Nam: chưa đủ dữ liệuHà Nội: 8–12 triệu/tháng · 396 tinHà Tĩnh: chưa đủ dữ liệuHải Dương: 11–15.2 triệu/tháng · 8 tinHải Phòng: 10–15 triệu/tháng · 142 tinHậu Giang: chưa đủ dữ liệuHòa Bình: chưa đủ dữ liệuHưng Yên: 10–14.1 triệu/tháng · 168 tinKiên Giang: chưa đủ dữ liệuKon Tum: chưa đủ dữ liệuLai Châu: chưa đủ dữ liệuLâm Đồng: chưa đủ dữ liệuLạng Sơn: chưa đủ dữ liệuLào Cai: chưa đủ dữ liệuLong An: 8–12 triệu/tháng · 34 tinNam Định: chưa đủ dữ liệuNghệ An: chưa đủ dữ liệuNinh Bình: chưa đủ dữ liệuNinh Thuận: chưa đủ dữ liệuPhú Thọ: chưa đủ dữ liệuPhú Yên: chưa đủ dữ liệuQuảng Bình: chưa đủ dữ liệuQuảng Nam: 8–14 triệu/tháng · 6 tinQuảng Ngãi: chưa đủ dữ liệuQuảng Ninh: chưa đủ dữ liệuQuảng Trị: chưa đủ dữ liệuSóc Trăng: chưa đủ dữ liệuSơn La: chưa đủ dữ liệuTây Ninh: 8–12 triệu/tháng · 5 tinThái Bình: chưa đủ dữ liệuThái Nguyên: 7.5 triệu/tháng · 6 tinThanh Hóa: chưa đủ dữ liệuThừa Thiên Huế: chưa đủ dữ liệuTiền Giang: chưa đủ dữ liệuTP.HCM: 8.5–12 triệu/tháng · 379 tinTrà Vinh: chưa đủ dữ liệuTuyên Quang: chưa đủ dữ liệuVĩnh Long: chưa đủ dữ liệuVĩnh Phúc: 8–10 triệu/tháng · 14 tinYên Bái: chưa đủ dữ liệuĐà Nẵng: 8–12 triệu/tháng · 144 tinĐà Nẵng: 8–12 triệu/tháng · 144 tinKhánh Hòa: chưa đủ dữ liệuKhánh Hòa: chưa đủ dữ liệuQĐ. Hoàng Sa(Đà Nẵng)QĐ. Trường Sa(Khánh Hòa)
7.513.1 triệu chưa đủ dữ liệu

Xếp hạng 63 tỉnh cũ theo lương công nhân

#Tỉnh/thànhLương phổ biến (triệu/tháng)Số tin
1Hải Dương11–15.28
2Hải Phòng10–15142
3Bà Rịa - Vũng Tàu10–1522
4Hưng Yên10–14.1168
5Bắc Giang9.5–1416
6Bình Dương9–13219
7Bắc Ninh9–13113
8Quảng Nam8–146
9Đồng Nai9.6–1250
10TP.HCM8.5–12379
11Hà Nội8–12396
12Đà Nẵng8–12144
13Long An8–1234
14Tây Ninh8–125
15Cần Thơ8–116
16Vĩnh Phúc8–1014
17Thái Nguyên7.56

Số liệu gốc ghi theo tỉnh cũ; chế độ 34 tỉnh mới cộng dồn theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Ranh giới: 34 tỉnh mới từ vietnamese-provinces-database (gốc sapnhap.bando.com.vn), 63 tỉnh cũ từ GISData; đã rút gọn để hiển thị, không dùng làm bản đồ địa giới chính thức. Xem thêm bảng lương theo ngành.